visita
đi với mạo từ: la visita · số nhiều: le visite
visita nghĩa là chuyến thăm, cuộc viếng thăm, sự khám bệnh.
Nghĩa của visita
Danh từ · giống cái
- Chuyến thăm, cuộc viếng thăm. (biên soạn)
- Sự khám bệnh (visita medica) (biên soạn)
Câu ví dụ với visita
- Farò visita al sig. Brown domani. Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.Tatoeba #878719
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visit
Câu hỏi thường gặp
visita nghĩa là gì?
visita (danh từ) nghĩa là chuyến thăm, cuộc viếng thăm, sự khám bệnh.
visita là giống đực hay giống cái?
visita là danh từ giống cái: la visita, số nhiều le visite.