TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visita

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.zi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la visita · số nhiều: le visite

visita nghĩa là chuyến thăm, cuộc viếng thăm, sự khám bệnh.

Nghĩa của visita

Danh từ · giống cái

  1. Chuyến thăm, cuộc viếng thăm. (biên soạn)
  2. Sự khám bệnh (visita medica) (biên soạn)

Câu ví dụ với visita

  • Farò visita al sig. Brown domani. Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.Tatoeba #878719

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visit

Câu hỏi thường gặp

visita nghĩa là gì?

visita (danh từ) nghĩa là chuyến thăm, cuộc viếng thăm, sự khám bệnh.

visita là giống đực hay giống cái?

visita là danh từ giống cái: la visita, số nhiều le visite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.