visione
/viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la visione · số nhiều: le visioni
visione nghĩa là tầm nhìn, quan niệm, ảo ảnh, linh ảnh.
Nghĩa của visione
Danh từ · giống cái
- Tầm nhìn, quan niệm. (biên soạn)
- Ảo ảnh, linh ảnh. (biên soạn)
- Sự xem. (biên soạn)
Họ từ của visione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vision (all senses); sight; view
Câu hỏi thường gặp
visione nghĩa là gì?
visione (danh từ) nghĩa là tầm nhìn, quan niệm, ảo ảnh, linh ảnh.
visione là giống đực hay giống cái?
visione là danh từ giống cái: la visione, số nhiều le visioni.