TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la visione · số nhiều: le visioni

visione nghĩa là tầm nhìn, quan niệm, ảo ảnh, linh ảnh.

Nghĩa của visione

Danh từ · giống cái

  1. Tầm nhìn, quan niệm. (biên soạn)
  2. Ảo ảnh, linh ảnh. (biên soạn)
  3. Sự xem. (biên soạn)

Họ từ của visione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vision (all senses); sight; view

Câu hỏi thường gặp

visione nghĩa là gì?

visione (danh từ) nghĩa là tầm nhìn, quan niệm, ảo ảnh, linh ảnh.

visione là giống đực hay giống cái?

visione là danh từ giống cái: la visione, số nhiều le visioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.