visitare
visitare nghĩa là thăm, đi thăm.
Nghĩa của visitare
Động từ
- Thăm, đi thăm.
Chia động từ visitare
Hiện tại presente
- io visito
- tu visiti
- lui/lei visita
- noi visitiamo
- voi visitate
- loro visitano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho visitato
- tu hai visitato
- lui/lei ha visitato
- noi abbiamo visitato
- voi avete visitato
- loro hanno visitato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io visitavo
- tu visitavi
- lui/lei visitava
- noi visitavamo
- voi visitavate
- loro visitavano
Quá khứ xa passato remoto
- io visitai
- tu visitasti
- lui/lei visitò
- noi visitammo
- voi visitaste
- loro visitarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io visiterò
- tu visiterai
- lui/lei visiterà
- noi visiteremo
- voi visiterete
- loro visiteranno
Điều kiện condizionale presente
- io visiterei
- tu visiteresti
- lui/lei visiterebbe
- noi visiteremmo
- voi visitereste
- loro visiterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io visiti
- che tu visiti
- che lui/lei visiti
- che noi visitiamo
- che voi visitiate
- che loro visitino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io visitassi
- che tu visitassi
- che lui/lei visitasse
- che noi visitassimo
- che voi visitaste
- che loro visitassero
Mệnh lệnh imperativo
- visita! (tu)
- visiti! (lei)
- visitiamo! (noi)
- visitate! (voi)
- visitino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của visitare
Câu ví dụ với visitare
- Mary e il suo ragazzo hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345787
- Mary e il suo fidanzato hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345788
- Mary e il suo moroso hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345790
- Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
- Io ho già visitato gli Stati Uniti. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2148871
- Sto visitando un amico in questo momento. Bây giờ tôi đang đi thăm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13236000
- Ho visitato il villaggio in cui è nato. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617570
- Visitai il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562196
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to visit; to examine
Câu hỏi thường gặp
visitare nghĩa là gì?
visitare (động từ) nghĩa là thăm, đi thăm.
Chia động từ visitare ở thì hiện tại thế nào?
io visito, tu visiti, lui/lei visita, noi visitiamo, voi visitate, loro visitano. Phân từ quá khứ: visitato.