TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visitare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.ziˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

visitare nghĩa là thăm, đi thăm.

Nghĩa của visitare

Động từ

  1. Thăm, đi thăm.

Chia động từ visitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: visitatoDanh động từ: visitando

Hiện tại presente

  • io visito
  • tu visiti
  • lui/lei visita
  • noi visitiamo
  • voi visitate
  • loro visitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho visitato
  • tu hai visitato
  • lui/lei ha visitato
  • noi abbiamo visitato
  • voi avete visitato
  • loro hanno visitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io visitavo
  • tu visitavi
  • lui/lei visitava
  • noi visitavamo
  • voi visitavate
  • loro visitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io visitai
  • tu visitasti
  • lui/lei visitò
  • noi visitammo
  • voi visitaste
  • loro visitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io visiterò
  • tu visiterai
  • lui/lei visiterà
  • noi visiteremo
  • voi visiterete
  • loro visiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io visiterei
  • tu visiteresti
  • lui/lei visiterebbe
  • noi visiteremmo
  • voi visitereste
  • loro visiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io visiti
  • che tu visiti
  • che lui/lei visiti
  • che noi visitiamo
  • che voi visitiate
  • che loro visitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io visitassi
  • che tu visitassi
  • che lui/lei visitasse
  • che noi visitassimo
  • che voi visitaste
  • che loro visitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • visita! (tu)
  • visiti! (lei)
  • visitiamo! (noi)
  • visitate! (voi)
  • visitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của visitare

Câu ví dụ với visitare

  • Mary e il suo ragazzo hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345787
  • Mary e il suo fidanzato hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345788
  • Mary e il suo moroso hanno intensione di visitare Boston assieme. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345790
  • Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
  • Io ho già visitato gli Stati Uniti. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2148871
  • Sto visitando un amico in questo momento. Bây giờ tôi đang đi thăm bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13236000
  • Ho visitato il villaggio in cui è nato. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617570
  • Visitai il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to visit; to examine

Câu hỏi thường gặp

visitare nghĩa là gì?

visitare (động từ) nghĩa là thăm, đi thăm.

Chia động từ visitare ở thì hiện tại thế nào?

io visito, tu visiti, lui/lei visita, noi visitiamo, voi visitate, loro visitano. Phân từ quá khứ: visitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.