visitatore
đi với mạo từ: il visitatore · số nhiều: i visitatori
visitatore nghĩa là khách.
Nghĩa của visitatore
Danh từ · giống đực
- Khách.
Dạng từ của visitatore
| Giống cái | visitatrice |
Câu ví dụ với visitatore
- Non ci stavamo aspettando dei visitatori. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8897797
- I visitatori non possono dare da mangiare agli animali. Khách thăm quan không được cho động vật ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640920
- Non ci stavamo aspettando visitatori. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8897796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ visitor, caller
Câu hỏi thường gặp
visitatore nghĩa là gì?
visitatore (danh từ) nghĩa là khách.
visitatore là giống đực hay giống cái?
visitatore là danh từ giống đực: il visitatore, số nhiều i visitatori.