TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visitatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vi.zi.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il visitatore · số nhiều: i visitatori

visitatore nghĩa là khách.

Nghĩa của visitatore

Danh từ · giống đực

  1. Khách.

Dạng từ của visitatore

Giống cáivisitatrice

Câu ví dụ với visitatore

  • Non ci stavamo aspettando dei visitatori. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8897797
  • I visitatori non possono dare da mangiare agli animali. Khách thăm quan không được cho động vật ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640920
  • Non ci stavamo aspettando visitatori. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8897796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ visitor, caller

Câu hỏi thường gặp

visitatore nghĩa là gì?

visitatore (danh từ) nghĩa là khách.

visitatore là giống đực hay giống cái?

visitatore là danh từ giống đực: il visitatore, số nhiều i visitatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.