invitare
invitare nghĩa là mời.
Nghĩa của invitare
Động từ
- Mời.
Chia động từ invitare
Hiện tại presente
- io invito
- tu inviti
- lui/lei invita
- noi invitiamo
- voi invitate
- loro invitano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho invitato
- tu hai invitato
- lui/lei ha invitato
- noi abbiamo invitato
- voi avete invitato
- loro hanno invitato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io invitavo
- tu invitavi
- lui/lei invitava
- noi invitavamo
- voi invitavate
- loro invitavano
Quá khứ xa passato remoto
- io invitai
- tu invitasti
- lui/lei invitò
- noi invitammo
- voi invitaste
- loro invitarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io inviterò
- tu inviterai
- lui/lei inviterà
- noi inviteremo
- voi inviterete
- loro inviteranno
Điều kiện condizionale presente
- io inviterei
- tu inviteresti
- lui/lei inviterebbe
- noi inviteremmo
- voi invitereste
- loro inviterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io inviti
- che tu inviti
- che lui/lei inviti
- che noi invitiamo
- che voi invitiate
- che loro invitino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io invitassi
- che tu invitassi
- che lui/lei invitasse
- che noi invitassimo
- che voi invitaste
- che loro invitassero
Mệnh lệnh imperativo
- invita! (tu)
- inviti! (lei)
- invitiamo! (noi)
- invitate! (voi)
- invitino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của invitare
Câu ví dụ với invitare
- Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
- Il fatto è che non siamo state invitate. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6779741
- Chi vi ha invitate qui? Ai đã mời bạn đến đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5028905
- Il fatto è che noi non siamo state invitate. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6779743
- Tom non mi invitò. Tom đã không mời tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669474
- Inviteremo Jane ed Ellen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12024348
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to invite (“to ask for someone's presence”); to invite (“to request formally”)
Câu hỏi thường gặp
invitare nghĩa là gì?
invitare (động từ) nghĩa là mời.
Chia động từ invitare ở thì hiện tại thế nào?
io invito, tu inviti, lui/lei invita, noi invitiamo, voi invitate, loro invitano. Phân từ quá khứ: invitato.