TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invitare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.viˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

invitare nghĩa là mời.

Nghĩa của invitare

Động từ

  1. Mời.

Chia động từ invitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: invitatoDanh động từ: invitando

Hiện tại presente

  • io invito
  • tu inviti
  • lui/lei invita
  • noi invitiamo
  • voi invitate
  • loro invitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho invitato
  • tu hai invitato
  • lui/lei ha invitato
  • noi abbiamo invitato
  • voi avete invitato
  • loro hanno invitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io invitavo
  • tu invitavi
  • lui/lei invitava
  • noi invitavamo
  • voi invitavate
  • loro invitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io invitai
  • tu invitasti
  • lui/lei invitò
  • noi invitammo
  • voi invitaste
  • loro invitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inviterò
  • tu inviterai
  • lui/lei inviterà
  • noi inviteremo
  • voi inviterete
  • loro inviteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inviterei
  • tu inviteresti
  • lui/lei inviterebbe
  • noi inviteremmo
  • voi invitereste
  • loro inviterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io inviti
  • che tu inviti
  • che lui/lei inviti
  • che noi invitiamo
  • che voi invitiate
  • che loro invitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io invitassi
  • che tu invitassi
  • che lui/lei invitasse
  • che noi invitassimo
  • che voi invitaste
  • che loro invitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • invita! (tu)
  • inviti! (lei)
  • invitiamo! (noi)
  • invitate! (voi)
  • invitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của invitare

Câu ví dụ với invitare

  • Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
  • Il fatto è che non siamo state invitate. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6779741
  • Chi vi ha invitate qui? Ai đã mời bạn đến đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5028905
  • Il fatto è che noi non siamo state invitate. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6779743
  • Tom non mi invitò. Tom đã không mời tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4669474
  • Inviteremo Jane ed Ellen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12024348

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invite (“to ask for someone's presence”); to invite (“to request formally”)

Câu hỏi thường gặp

invitare nghĩa là gì?

invitare (động từ) nghĩa là mời.

Chia động từ invitare ở thì hiện tại thế nào?

io invito, tu inviti, lui/lei invita, noi invitiamo, voi invitate, loro invitano. Phân từ quá khứ: invitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.