TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavalcare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.valˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của cavalcare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ride (a horse); to sit astride on; to pass by (a place) with a horse; to take advantage of (a situation created by someone else); to be opportunistic; to ride the wave; to span (to traverse the distance between, of a bridge etc.); to make, have (sexually)

Chia động từ cavalcare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cavalcatoDanh động từ: cavalcando

Hiện tại presente

  • io cavalco
  • tu cavalchi
  • lui/lei cavalca
  • noi cavalchiamo
  • voi cavalcate
  • loro cavalcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cavalcato
  • tu hai cavalcato
  • lui/lei ha cavalcato
  • noi abbiamo cavalcato
  • voi avete cavalcato
  • loro hanno cavalcato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cavalcavo
  • tu cavalcavi
  • lui/lei cavalcava
  • noi cavalcavamo
  • voi cavalcavate
  • loro cavalcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cavalcai
  • tu cavalcasti
  • lui/lei cavalcò
  • noi cavalcammo
  • voi cavalcaste
  • loro cavalcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cavalcherò
  • tu cavalcherai
  • lui/lei cavalcherà
  • noi cavalcheremo
  • voi cavalcherete
  • loro cavalcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cavalcherei
  • tu cavalcheresti
  • lui/lei cavalcherebbe
  • noi cavalcheremmo
  • voi cavalchereste
  • loro cavalcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cavalchi
  • che tu cavalchi
  • che lui/lei cavalchi
  • che noi cavalchiamo
  • che voi cavalchiate
  • che loro cavalchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cavalcassi
  • che tu cavalcassi
  • che lui/lei cavalcasse
  • che noi cavalcassimo
  • che voi cavalcaste
  • che loro cavalcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cavalca! (tu)
  • cavalchi! (lei)
  • cavalchiamo! (noi)
  • cavalcate! (voi)
  • cavalchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavalcare

Đồng nghĩa

Họ từ của cavalcare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ cavalcare ở thì hiện tại thế nào?

io cavalco, tu cavalchi, lui/lei cavalca, noi cavalchiamo, voi cavalcate, loro cavalcano. Phân từ quá khứ: cavalcato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.