cavalcare
Nghĩa của cavalcare
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ride (a horse); to sit astride on; to pass by (a place) with a horse; to take advantage of (a situation created by someone else); to be opportunistic; to ride the wave; to span (to traverse the distance between, of a bridge etc.); to make, have (sexually)
Chia động từ cavalcare
Hiện tại presente
- io cavalco
- tu cavalchi
- lui/lei cavalca
- noi cavalchiamo
- voi cavalcate
- loro cavalcano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho cavalcato
- tu hai cavalcato
- lui/lei ha cavalcato
- noi abbiamo cavalcato
- voi avete cavalcato
- loro hanno cavalcato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io cavalcavo
- tu cavalcavi
- lui/lei cavalcava
- noi cavalcavamo
- voi cavalcavate
- loro cavalcavano
Quá khứ xa passato remoto
- io cavalcai
- tu cavalcasti
- lui/lei cavalcò
- noi cavalcammo
- voi cavalcaste
- loro cavalcarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io cavalcherò
- tu cavalcherai
- lui/lei cavalcherà
- noi cavalcheremo
- voi cavalcherete
- loro cavalcheranno
Điều kiện condizionale presente
- io cavalcherei
- tu cavalcheresti
- lui/lei cavalcherebbe
- noi cavalcheremmo
- voi cavalchereste
- loro cavalcherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io cavalchi
- che tu cavalchi
- che lui/lei cavalchi
- che noi cavalchiamo
- che voi cavalchiate
- che loro cavalchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io cavalcassi
- che tu cavalcassi
- che lui/lei cavalcasse
- che noi cavalcassimo
- che voi cavalcaste
- che loro cavalcassero
Mệnh lệnh imperativo
- cavalca! (tu)
- cavalchi! (lei)
- cavalchiamo! (noi)
- cavalcate! (voi)
- cavalchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cavalcare
Đồng nghĩa
Họ từ của cavalcare
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ cavalcare ở thì hiện tại thế nào?
io cavalco, tu cavalchi, lui/lei cavalca, noi cavalchiamo, voi cavalcate, loro cavalcano. Phân từ quá khứ: cavalcato.