cavaliere
/ka.vaˈljɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cavaliere · số nhiều: i cavalieri
cavaliere nghĩa là hiệp sĩ, người cưỡi ngựa, kị sĩ.
Nghĩa của cavaliere
Danh từ · giống đực
- Hiệp sĩ.
- Người cưỡi ngựa, kị sĩ, kị mã.
Họ từ của cavaliere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rider or horseman; cavalryman or trooper; an escort or partner; a knight; a gentleman
Câu hỏi thường gặp
cavaliere nghĩa là gì?
cavaliere (danh từ) nghĩa là hiệp sĩ, người cưỡi ngựa, kị sĩ.
cavaliere là giống đực hay giống cái?
cavaliere là danh từ giống đực: il cavaliere, số nhiều i cavalieri.