TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cavalleria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.val.leˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cavalleria · số nhiều: le cavallerie

cavalleria nghĩa là kỵ binh.

Nghĩa của cavalleria

Danh từ · giống cái

  1. Kỵ binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cavalry; chivalry; gallantry

Câu hỏi thường gặp

cavalleria nghĩa là gì?

cavalleria (danh từ) nghĩa là kỵ binh.

cavalleria là giống đực hay giống cái?

cavalleria là danh từ giống cái: la cavalleria, số nhiều le cavallerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.