TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cava

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cava · số nhiều: le cave

cava nghĩa là mỏ đá.

Cũng là một dạng biến đổi của cavo — Cáp.

Nghĩa của cava

Danh từ · giống cái

  1. Mỏ đá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarry, mine

Câu hỏi thường gặp

cava nghĩa là gì?

cava (danh từ) nghĩa là mỏ đá.

cava là giống đực hay giống cái?

cava là danh từ giống cái: la cava, số nhiều le cave.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.