TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

causare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kawˈza.re/ giọng máy của trình duyệt

causare nghĩa là gây.

Nghĩa của causare

Động từ

  1. Gây.

Chia động từ causare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: causatoDanh động từ: causando

Hiện tại presente

  • io causo
  • tu causi
  • lui/lei causa
  • noi causiamo
  • voi causate
  • loro causano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho causato
  • tu hai causato
  • lui/lei ha causato
  • noi abbiamo causato
  • voi avete causato
  • loro hanno causato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io causavo
  • tu causavi
  • lui/lei causava
  • noi causavamo
  • voi causavate
  • loro causavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io causai
  • tu causasti
  • lui/lei causò
  • noi causammo
  • voi causaste
  • loro causarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io causerò
  • tu causerai
  • lui/lei causerà
  • noi causeremo
  • voi causerete
  • loro causeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io causerei
  • tu causeresti
  • lui/lei causerebbe
  • noi causeremmo
  • voi causereste
  • loro causerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io causi
  • che tu causi
  • che lui/lei causi
  • che noi causiamo
  • che voi causiate
  • che loro causino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io causassi
  • che tu causassi
  • che lui/lei causasse
  • che noi causassimo
  • che voi causaste
  • che loro causassero

Mệnh lệnh imperativo

  • causa! (tu)
  • causi! (lei)
  • causiamo! (noi)
  • causate! (voi)
  • causino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với causare

  • Non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716516
  • A causa della tempesta sono arrivati in ritardo. Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822451
  • Mi dispiace di averti causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574426
  • Mi dispiace di avervi causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574427
  • Mi dispiace di averle causato così tanti problemi. Tớ xin lỗi vì đã gây ra nhiều rắc rối cho cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574428
  • Noi non possiamo dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2716517
  • Non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172684
  • Noi non riusciamo a dormire a causa del rumore. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172685

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause

Câu hỏi thường gặp

causare nghĩa là gì?

causare (động từ) nghĩa là gây.

Chia động từ causare ở thì hiện tại thế nào?

io causo, tu causi, lui/lei causa, noi causiamo, voi causate, loro causano. Phân từ quá khứ: causato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.