TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attraversare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/at.tra.verˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

attraversare nghĩa là đi qua, băng qua.

Nghĩa của attraversare

Động từ

  1. Đi qua, băng qua.

Chia động từ attraversare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attraversatoDanh động từ: attraversando

Hiện tại presente

  • io attraverso
  • tu attraversi
  • lui/lei attraversa
  • noi attraversiamo
  • voi attraversate
  • loro attraversano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attraversato
  • tu hai attraversato
  • lui/lei ha attraversato
  • noi abbiamo attraversato
  • voi avete attraversato
  • loro hanno attraversato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attraversavo
  • tu attraversavi
  • lui/lei attraversava
  • noi attraversavamo
  • voi attraversavate
  • loro attraversavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attraversai
  • tu attraversasti
  • lui/lei attraversò
  • noi attraversammo
  • voi attraversaste
  • loro attraversarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attraverserò
  • tu attraverserai
  • lui/lei attraverserà
  • noi attraverseremo
  • voi attraverserete
  • loro attraverseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attraverserei
  • tu attraverseresti
  • lui/lei attraverserebbe
  • noi attraverseremmo
  • voi attraversereste
  • loro attraverserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attraversi
  • che tu attraversi
  • che lui/lei attraversi
  • che noi attraversiamo
  • che voi attraversiate
  • che loro attraversino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attraversassi
  • che tu attraversassi
  • che lui/lei attraversasse
  • che noi attraversassimo
  • che voi attraversaste
  • che loro attraversassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attraversa! (tu)
  • attraversi! (lei)
  • attraversiamo! (noi)
  • attraversate! (voi)
  • attraversino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attraversare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với attraversare

  • Riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646608
  • Siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646603
  • Siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646605
  • Noi riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646609
  • È pericoloso attraversare la strada qui. Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723323
  • È pericoloso attraversare la strada qua. Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6723325
  • Noi siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646604
  • Noi siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross, to go through, to span

Câu hỏi thường gặp

attraversare nghĩa là gì?

attraversare (động từ) nghĩa là đi qua, băng qua.

Chia động từ attraversare ở thì hiện tại thế nào?

io attraverso, tu attraversi, lui/lei attraversa, noi attraversiamo, voi attraversate, loro attraversano. Phân từ quá khứ: attraversato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.