montatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il montatore · số nhiều: i montatori
montatore nghĩa là biên tập viên.
Nghĩa của montatore
Danh từ · giống đực
- Biên tập viên.
Dạng từ của montatore
| Giống cái | montatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ assembler (machine that assembles things); editor (of film, video, etc.); fixer (one who or that which fixes)
Câu hỏi thường gặp
montatore nghĩa là gì?
montatore (danh từ) nghĩa là biên tập viên.
montatore là giống đực hay giống cái?
montatore là danh từ giống đực: il montatore, số nhiều i montatori.