TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risalire

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.saˈli.re/ giọng máy của trình duyệt

risalire nghĩa là leo, trèo.

Nghĩa của risalire

Động từ

  1. Leo, trèo.

Chia động từ risalire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: risalitoDanh động từ: risalendo

Hiện tại presente

  • io risalgo
  • tu risali
  • lui/lei risale
  • noi risaliamo
  • voi risalite
  • loro risalgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono risalito/a
  • tu sei risalito/a
  • lui/lei è risalito/a
  • noi siamo risaliti/e
  • voi siete risaliti/e
  • loro sono risaliti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io risalivo
  • tu risalivi
  • lui/lei risaliva
  • noi risalivamo
  • voi risalivate
  • loro risalivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io risalii
  • tu risalisti
  • lui/lei risalì
  • noi risalimmo
  • voi risaliste
  • loro risalirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io risalirò
  • tu risalirai
  • lui/lei risalirà
  • noi risaliremo
  • voi risalirete
  • loro risaliranno

Điều kiện condizionale presente

  • io risalirei
  • tu risaliresti
  • lui/lei risalirebbe
  • noi risaliremmo
  • voi risalireste
  • loro risalirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io risalga
  • che tu risalga
  • che lui/lei risalga
  • che noi risaliamo
  • che voi risaliate
  • che loro risalgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io risalissi
  • che tu risalissi
  • che lui/lei risalisse
  • che noi risalissimo
  • che voi risaliste
  • che loro risalissero

Mệnh lệnh imperativo

  • risali! (tu)
  • risalga! (lei)
  • risaliamo! (noi)
  • risalite! (voi)
  • risalgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với risalire

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to climb again, to ascend again; to climb again, to go up again; to mentally return to past events; to remember [with a]; to come to or figure out the beginning or origin [with a]; to date back [with a ‘to’]; to regain (a lost position or condition) [with in]; to rise or increase again

Câu hỏi thường gặp

risalire nghĩa là gì?

risalire (động từ) nghĩa là leo, trèo.

Chia động từ risalire ở thì hiện tại thế nào?

io risalgo, tu risali, lui/lei risale, noi risaliamo, voi risalite, loro risalgono. Phân từ quá khứ: risalito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.