montagna
đi với mạo từ: la montagna · số nhiều: le montagne
montagna nghĩa là núi.
Nghĩa của montagna
Danh từ · giống cái
- Núi.
Họ từ của montagna
Cụm từ, thành ngữ với montagna
- montagna di ghiaccio — Núi băng trôi, băng sơn.
Câu ví dụ với montagna
- La vista dalla cima della montagna era spettacolare. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908704
- Noi chiamiamo questa montagna Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi này là Tsurugidake. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707990
- Noi chiamiamo la montagna Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi là Tsurugidake. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707993
- Io ero in montagna. Tôi đã ở trên núi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1923128
- Chiamiamo questa montagna Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi này là Tsurugidake. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707989
- Chiamiamo la montagna Tsurugidake. Chúng tôi gọi ngọn núi là Tsurugidake. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5707991
- Ero in montagna. Tôi đã ở trên núi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380464
- Guarda quest'alta montagna. Hãy nhìn ngọn núi cao này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mountain; blizzard (large amount of paperwork)
Câu hỏi thường gặp
montagna nghĩa là gì?
montagna (danh từ) nghĩa là núi.
montagna là giống đực hay giống cái?
montagna là danh từ giống cái: la montagna, số nhiều le montagne.