aria condizionata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aria condizionata · số nhiều: le arie condizionate
aria condizionata nghĩa là điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.
Nghĩa của aria condizionata
Danh từ · giống cái
- Điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air conditioning
Câu hỏi thường gặp
aria condizionata nghĩa là gì?
aria condizionata (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.
aria condizionata là giống đực hay giống cái?
aria condizionata là danh từ giống cái: l'aria condizionata, số nhiều le arie condizionate.