TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aria condizionata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aria condizionata · số nhiều: le arie condizionate

aria condizionata nghĩa là điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.

Nghĩa của aria condizionata

Danh từ · giống cái

  1. Điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air conditioning

Câu hỏi thường gặp

aria condizionata nghĩa là gì?

aria condizionata (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà không khí, máy lạnh.

aria condizionata là giống đực hay giống cái?

aria condizionata là danh từ giống cái: l'aria condizionata, số nhiều le arie condizionate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.