TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

argomento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ar.ɡoˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'argomento · số nhiều: gli argomenti

argomento nghĩa là chủ đề, việc.

Nghĩa của argomento

Danh từ · giống đực

  1. Chủ đề.
  2. Việc.
  3. Lý lẽ, lí lẽ.
  4. Đối số.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argomento

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với argomento

  • Non è il mio argomento preferito. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8198426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ topic, matter, subject, issue, point (subject); argument (reason)

Câu hỏi thường gặp

argomento nghĩa là gì?

argomento (danh từ) nghĩa là chủ đề, việc.

argomento là giống đực hay giống cái?

argomento là danh từ giống đực: l'argomento, số nhiều gli argomenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.