argomento
đi với mạo từ: l'argomento · số nhiều: gli argomenti
argomento nghĩa là chủ đề, việc.
Nghĩa của argomento
Danh từ · giống đực
- Chủ đề.
- Việc.
- Lý lẽ, lí lẽ.
- Đối số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argomento
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với argomento
- Non è il mio argomento preferito. Chủ đề đó tôi không thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8198426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topic, matter, subject, issue, point (subject); argument (reason)
Câu hỏi thường gặp
argomento nghĩa là gì?
argomento (danh từ) nghĩa là chủ đề, việc.
argomento là giống đực hay giống cái?
argomento là danh từ giống đực: l'argomento, số nhiều gli argomenti.