TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

argine

danh từ giống đực
/ˈar.d͡ʒi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'argine · số nhiều: gli argini

argine nghĩa là bờ, đê.

Nghĩa của argine

Danh từ · giống đực

  1. Bờ.
  2. Đê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank (of a river); embankment, dyke

Câu hỏi thường gặp

argine nghĩa là gì?

argine (danh từ) nghĩa là bờ, đê.

argine là giống đực hay giống cái?

argine là danh từ giống đực: l'argine, số nhiều gli argini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.