TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

questione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kwesˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la questione · số nhiều: le questioni

questione nghĩa là việc.

Nghĩa của questione

Danh từ · giống cái

  1. Việc.

Họ từ của questione

Câu ví dụ với questione

  • Vorrei esprimere il mio parere su questa questione. Tôi muốn bày tỏ quan điểm của mình về vấn đề này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892457
  • Sposarsi è una questione seria. Kết hôn là một vấn đề quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366655
  • Siamo franchi in questa questione. Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100956
  • Siamo franche in questa questione. Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100957
  • È una questione molto complessa. Đó là một câu hỏi phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5097595
  • Non vedo l'ora di sentire le tue opinioni su questa questione. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473691
  • Non vedo l'ora di sentire le sue opinioni su questa questione. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473692
  • Non vedo l'ora di sentire le vostre opinioni su questa questione. Tôi muốn nghe suy nghĩ của bạn về vấn đề này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6473693

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ question, issue, matter, point; argument, quarrel

Câu hỏi thường gặp

questione nghĩa là gì?

questione (danh từ) nghĩa là việc.

questione là giống đực hay giống cái?

questione là danh từ giống cái: la questione, số nhiều le questioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.