quercia
đi với mạo từ: la quercia · số nhiều: le querce
quercia nghĩa là sồi.
Nghĩa của quercia
Danh từ · giống cái
- Sồi.
Họ từ của quercia
Câu ví dụ với quercia
- Posiziona il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776476
- Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776477
- Posizionate il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776478
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oak (tree of the genus Quercus); the wood of such a tree; a strong or resilient person
Câu hỏi thường gặp
quercia nghĩa là gì?
quercia (danh từ) nghĩa là sồi.
quercia là giống đực hay giống cái?
quercia là danh từ giống cái: la quercia, số nhiều le querce.