TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quercia

danh từ giống cái
/ˈkwɛr.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la quercia · số nhiều: le querce

quercia nghĩa là sồi.

Nghĩa của quercia

Danh từ · giống cái

  1. Sồi.

Họ từ của quercia

Câu ví dụ với quercia

  • Posiziona il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776476
  • Posizioni il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776477
  • Posizionate il mazzo di carte sul tavolo di quercia. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2776478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oak (tree of the genus Quercus); the wood of such a tree; a strong or resilient person

Câu hỏi thường gặp

quercia nghĩa là gì?

quercia (danh từ) nghĩa là sồi.

quercia là giống đực hay giống cái?

quercia là danh từ giống cái: la quercia, số nhiều le querce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.