TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

querceto

danh từ giống đực
/kwerˈt͡ʃe.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il querceto · số nhiều: i querceti

querceto nghĩa là rừng sồi.

Nghĩa của querceto

Danh từ · giống đực

  1. Rừng sồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với querceto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oak grove, oakwood

Câu hỏi thường gặp

querceto nghĩa là gì?

querceto (danh từ) nghĩa là rừng sồi.

querceto là giống đực hay giống cái?

querceto là danh từ giống đực: il querceto, số nhiều i querceti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.