querceto
danh từ giống đực
/kwerˈt͡ʃe.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il querceto · số nhiều: i querceti
querceto nghĩa là rừng sồi.
Nghĩa của querceto
Danh từ · giống đực
- Rừng sồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với querceto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oak grove, oakwood
Câu hỏi thường gặp
querceto nghĩa là gì?
querceto (danh từ) nghĩa là rừng sồi.
querceto là giống đực hay giống cái?
querceto là danh từ giống đực: il querceto, số nhiều i querceti.