TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quello

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwel.lo/ giọng máy của trình duyệt

quello nghĩa là đó, cái đó, điều này, cái này.

Nghĩa của quello

Hạn định từ

  1. Đó, cái đó, kia, cái kia.
  2. Điều này, cái này, đây.

Câu ví dụ với quello

  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
  • Quella zona è piena di case nuove. Khu vực đó đầy rẫy nhà mới.Tatoeba #1748481
  • Dove hai preso quella cosa lì? Con lấy thứ đó ở đâu vậy?Tatoeba #1752352
  • Quella è una nuova tecnologia perfetta. Đó là công nghệ hoàn toàn mới.Tatoeba #1752394
  • Quella cosa può essere fatta in un giorno. Điều đó có thể làm trong một ngày.Tatoeba #1760836
  • Non è tutto oro quello che luccica. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #384544
  • Questo è quello di cui ho bisogno. Đây là cái tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1134506
  • Ovviamente puoi fare quello che ti pare. Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ that, those
  • Đại từ that one, those ones, those

Câu hỏi thường gặp

quello nghĩa là gì?

quello (hạn định từ) nghĩa là đó, cái đó, điều này, cái này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.