quattro
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwat.tro/ giọng máy của trình duyệt
quattro nghĩa là bốn.
Nghĩa của quattro
Số từ
- Bốn.
Câu ví dụ với quattro
- Lui ha promesso di venire alle quattro. Anh ấy hẹn sẽ đến vào lúc bốn giờ.Tatoeba #1762757
- Guarda la televisione dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643033
- Guarda la TV dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643037
- Perché un solo minuto costa quasi quattro sterline. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277010
- Lei guarda la televisione dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643035
- Lei guarda la TV dalle quattro alle sei. Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643038
- Piegate il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411725
- Piega il foglio in quattro. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3595142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ four
- Danh từ four
Câu hỏi thường gặp
quattro nghĩa là gì?
quattro (số từ) nghĩa là bốn.