TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

quattordici

/kwatˈtor.di.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

quattordici nghĩa là mười bốn.

Nghĩa của quattordici

Số từ

  1. Mười bốn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ fourteen

Câu hỏi thường gặp

quattordici nghĩa là gì?

quattordici (số từ) nghĩa là mười bốn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.