TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

questionario

danh từ giống đực
/kwes.tjoˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il questionario · số nhiều: i questionari

questionario nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.

Nghĩa của questionario

Danh từ · giống đực

  1. Bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ questionnaire

Câu hỏi thường gặp

questionario nghĩa là gì?

questionario (danh từ) nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.

questionario là giống đực hay giống cái?

questionario là danh từ giống đực: il questionario, số nhiều i questionari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.