TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

questo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈkwes.to/ giọng máy của trình duyệt

questo nghĩa là này, đây, cái này.

Nghĩa của questo

Hạn định từ

  1. Này.
  2. Đây, cái này.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với questo

Đồng nghĩa

Họ từ của questo

Câu ví dụ với questo

  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Al cane piace questo tipo di cibo. Con chó thích loại thực phẩm này.Tatoeba #1765083
  • Come si dice questo in italiano? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?Tatoeba #4421
  • Questo è un buon libro scolastico. Đó là một sách giáo khoa tốt.Tatoeba #1762763
  • Questo caffè sa di bruciato. Cà phê này có vị khét.Tatoeba #836044
  • Per favore, non scrivere su questo libro della biblioteca. Vui lòng không viết vào sách của thư viện.Tatoeba #989808
  • Non posso accettare questo regalo. Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.Tatoeba #1249225
  • Neppure gli esperti riescono a credere a questo incidente. Ngay cả những chuyên gia cũng không hiểu được tai nạn không thể tin được này.Tatoeba #1765028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ this, these; the last, the past
  • Đại từ this, this one, these; this, that

Câu hỏi thường gặp

questo nghĩa là gì?

questo (hạn định từ) nghĩa là này, đây, cái này.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.