TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sovrano

/soˈvra.no/ giọng máy của trình duyệt

sovrano nghĩa là chủ quyền.

Nghĩa của sovrano

Tính từ

  1. Chủ quyền.

Dạng từ của sovrano

Giống cái số ítsovrana
Giống đực số nhiềusovrani
Giống cái số nhiềusovrane

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sovrano

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sovereign; supreme
  • Danh từ a sovereign

Câu hỏi thường gặp

sovrano nghĩa là gì?

sovrano (tính từ) nghĩa là chủ quyền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.