campione
/kamˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campione · số nhiều: i campioni
campione nghĩa là quán quân, nhà vô địch, mẫu vật, mẫu.
Nghĩa của campione
Danh từ · giống đực
- Quán quân, nhà vô địch.
- Mẫu vật, mẫu.
Dạng từ của campione
| Giống cái | campionessa |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với campione
Đồng nghĩa
Họ từ của campione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ champion, ace, master; sample, specimen; freebie; swag
- Tính từ champion; sample, model
Câu hỏi thường gặp
campione nghĩa là gì?
campione (danh từ) nghĩa là quán quân, nhà vô địch, mẫu vật, mẫu.
campione là giống đực hay giống cái?
campione là danh từ giống đực: il campione, số nhiều i campioni.