TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kamˈpjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il campione · số nhiều: i campioni

campione nghĩa là quán quân, nhà vô địch, mẫu vật, mẫu.

Nghĩa của campione

Danh từ · giống đực

  1. Quán quân, nhà vô địch.
  2. Mẫu vật, mẫu.

Dạng từ của campione

Giống cáicampionessa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với campione

Đồng nghĩa

Họ từ của campione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ champion, ace, master; sample, specimen; freebie; swag
  • Tính từ champion; sample, model

Câu hỏi thường gặp

campione nghĩa là gì?

campione (danh từ) nghĩa là quán quân, nhà vô địch, mẫu vật, mẫu.

campione là giống đực hay giống cái?

campione là danh từ giống đực: il campione, số nhiều i campioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.