TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campionato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kam.pjoˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il campionato · số nhiều: i campionati

campionato nghĩa là chức vô địch.

Nghĩa của campionato

Danh từ · giống đực

  1. Chức vô địch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ championship

Câu hỏi thường gặp

campionato nghĩa là gì?

campionato (danh từ) nghĩa là chức vô địch.

campionato là giống đực hay giống cái?

campionato là danh từ giống đực: il campionato, số nhiều i campionati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.