campeggio
/kamˈped.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campeggio · số nhiều: i campeggi
campeggio nghĩa là cắm trại.
Nghĩa của campeggio
Danh từ · giống đực
- Cắm trại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camping; campsite, campground
Câu hỏi thường gặp
campeggio nghĩa là gì?
campeggio (danh từ) nghĩa là cắm trại.
campeggio là giống đực hay giống cái?
campeggio là danh từ giống đực: il campeggio, số nhiều i campeggi.