campanello
/kam.paˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campanello · số nhiều: i campanelli
campanello nghĩa là chuông cửa.
Nghĩa của campanello
Danh từ · giống đực
- Chuông cửa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doorbell, bell (doorbell); handbell; bell (of a bicycle); glockenspiel (plural)
Câu hỏi thường gặp
campanello nghĩa là gì?
campanello (danh từ) nghĩa là chuông cửa.
campanello là giống đực hay giống cái?
campanello là danh từ giống đực: il campanello, số nhiều i campanelli.