TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campana

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kamˈpa.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la campana · số nhiều: le campane

campana nghĩa là chuông.

Nghĩa của campana

Danh từ · giống cái

  1. Chuông.

Họ từ của campana

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bell; hopscotch

Câu hỏi thường gặp

campana nghĩa là gì?

campana (danh từ) nghĩa là chuông.

campana là giống đực hay giống cái?

campana là danh từ giống cái: la campana, số nhiều le campane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.