campagna
đi với mạo từ: la campagna · số nhiều: le campagne
campagna nghĩa là miền quê, nông thôn, chiến dịch, vận động.
Nghĩa của campagna
Danh từ · giống cái
- Miền quê, nông thôn, vùng quê.
- Nghĩa bóng Chiến dịch, vận động.
Họ từ của campagna
Câu ví dụ với campagna
- Dopo anni in città, ha deciso di tornare alle proprie radici, e trasferirsi in campagna. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rural area: country, countryside; cultivated land: farmland, land; campaign; base; lower part of the field
Câu hỏi thường gặp
campagna nghĩa là gì?
campagna (danh từ) nghĩa là miền quê, nông thôn, chiến dịch, vận động.
campagna là giống đực hay giống cái?
campagna là danh từ giống cái: la campagna, số nhiều le campagne.