TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

campagna

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kamˈpaɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la campagna · số nhiều: le campagne

campagna nghĩa là miền quê, nông thôn, chiến dịch, vận động.

Nghĩa của campagna

Danh từ · giống cái

  1. Miền quê, nông thôn, vùng quê.
  2. Nghĩa bóng Chiến dịch, vận động.

Họ từ của campagna

Câu ví dụ với campagna

  • Dopo anni in città, ha deciso di tornare alle proprie radici, e trasferirsi in campagna. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rural area: country, countryside; cultivated land: farmland, land; campaign; base; lower part of the field

Câu hỏi thường gặp

campagna nghĩa là gì?

campagna (danh từ) nghĩa là miền quê, nông thôn, chiến dịch, vận động.

campagna là giống đực hay giống cái?

campagna là danh từ giống cái: la campagna, số nhiều le campagne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.