campagnolo
danh từ giống đực
/kam.paɲˈɲɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il campagnolo · số nhiều: i campagnoli
campagnolo nghĩa là chuột đồng.
Nghĩa của campagnolo
Danh từ · giống đực
- Chuột đồng.
Dạng từ của campagnolo
| Giống cái | campagnola |
| Giống cái số nhiều | campagnole |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với campagnolo
Đồng nghĩa
Họ từ của campagnolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ country (as opposed to city); rural
- Danh từ countryman, peasant, yokel, bumpkin, rustic; vole
Câu hỏi thường gặp
campagnolo nghĩa là gì?
campagnolo (danh từ) nghĩa là chuột đồng.
campagnolo là giống đực hay giống cái?
campagnolo là danh từ giống đực: il campagnolo, số nhiều i campagnoli.