TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arvicola

danh từ giống cái
/arˈvi.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arvicola · số nhiều: le arvicole

arvicola nghĩa là chuột đồng.

Nghĩa của arvicola

Danh từ · giống cái

  1. Chuột đồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arvicola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vole, field mouse

Câu hỏi thường gặp

arvicola nghĩa là gì?

arvicola (danh từ) nghĩa là chuột đồng.

arvicola là giống đực hay giống cái?

arvicola là danh từ giống cái: l'arvicola, số nhiều le arvicole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.