TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rurale

/ruˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

rurale nghĩa là nông thôn.

Nghĩa của rurale

Tính từ

  1. Nông thôn.

Dạng từ của rurale

Số nhiềururali
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ country; rural
  • Danh từ farmer

Câu hỏi thường gặp

rurale nghĩa là gì?

rurale (tính từ) nghĩa là nông thôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.