nobile
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
nobile nghĩa là cao quý, cao thượng.
Nghĩa của nobile
Tính từ
- Cao quý, cao thượng.
Dạng từ của nobile
| Số nhiều | nobili |
| So sánh nhất | nobilissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobile
Đồng nghĩa
Họ từ của nobile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aristocratic, noble, titled; noble, lofty; noble
Câu hỏi thường gặp
nobile nghĩa là gì?
nobile (tính từ) nghĩa là cao quý, cao thượng.