TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nobile

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

nobile nghĩa là cao quý, cao thượng.

Nghĩa của nobile

Tính từ

  1. Cao quý, cao thượng.

Dạng từ của nobile

Số nhiềunobili
So sánh nhấtnobilissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobile

Đồng nghĩa

Họ từ của nobile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ aristocratic, noble, titled; noble, lofty; noble

Câu hỏi thường gặp

nobile nghĩa là gì?

nobile (tính từ) nghĩa là cao quý, cao thượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.