TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nocciolo

danh từ giống đực
/ˈnɔt.t͡ʃo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nocciolo · số nhiều: i noccioli

nocciolo nghĩa là lõi, tâm, trung tâm.

Nghĩa của nocciolo

Danh từ · giống đực

  1. Lõi, tâm.
  2. Trung tâm.
  3. Quả hạch.

Họ từ của nocciolo

Câu ví dụ với nocciolo

  • Io non mangio i noccioli delle mele. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569928
  • Non mangio i noccioli delle mele. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stone, kernel (of a fruit); core, heart; hazel (tree); hazel (wood); synonym of palombo (“common smooth-hound”)

Câu hỏi thường gặp

nocciolo nghĩa là gì?

nocciolo (danh từ) nghĩa là lõi, tâm, trung tâm.

nocciolo là giống đực hay giống cái?

nocciolo là danh từ giống đực: il nocciolo, số nhiều i noccioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.