nocciolo
đi với mạo từ: il nocciolo · số nhiều: i noccioli
nocciolo nghĩa là lõi, tâm, trung tâm.
Nghĩa của nocciolo
Danh từ · giống đực
- Lõi, tâm.
- Trung tâm.
- Quả hạch.
Họ từ của nocciolo
Câu ví dụ với nocciolo
- Io non mangio i noccioli delle mele. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569928
- Non mangio i noccioli delle mele. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3569925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stone, kernel (of a fruit); core, heart; hazel (tree); hazel (wood); synonym of palombo (“common smooth-hound”)
Câu hỏi thường gặp
nocciolo nghĩa là gì?
nocciolo (danh từ) nghĩa là lõi, tâm, trung tâm.
nocciolo là giống đực hay giống cái?
nocciolo là danh từ giống đực: il nocciolo, số nhiều i noccioli.