TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

noce

danh từ giống cái
/ˈno.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la noce · số nhiều: le noci

noce nghĩa là óc chó, đậu.

Nghĩa của noce

Danh từ · giống cái

  1. Óc chó.
  2. Đậu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noce

Đồng nghĩa

Họ từ của noce

Cụm từ, thành ngữ với noce

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ walnut (fruit); nut; nut lock (part of a crossbow); nut (tumbler of a gunlock); a part of a spindle; synonym of castelletto; the thicker part at the end of masts and yardarms; a particular size for solid combustibles; walnut; a walnut tree
  • Tính từ walnut (having a dark brown colour/color)

Câu hỏi thường gặp

noce nghĩa là gì?

noce (danh từ) nghĩa là óc chó, đậu.

noce là giống đực hay giống cái?

noce là danh từ giống cái: la noce, số nhiều le noci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.