noce
danh từ giống cái
/ˈno.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la noce · số nhiều: le noci
noce nghĩa là óc chó, đậu.
Nghĩa của noce
Danh từ · giống cái
- Óc chó.
- Đậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noce
Đồng nghĩa
Họ từ của noce
Cụm từ, thành ngữ với noce
- noce di acagiù — Hạt điều, hạt đào lộn hột.
- noce di cocco — Dừa.
- noce moscata — Hạt nhục đậu khấu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ walnut (fruit); nut; nut lock (part of a crossbow); nut (tumbler of a gunlock); a part of a spindle; synonym of castelletto; the thicker part at the end of masts and yardarms; a particular size for solid combustibles; walnut; a walnut tree
- Tính từ walnut (having a dark brown colour/color)
Câu hỏi thường gặp
noce nghĩa là gì?
noce (danh từ) nghĩa là óc chó, đậu.
noce là giống đực hay giống cái?
noce là danh từ giống cái: la noce, số nhiều le noci.