nocciola
danh từ giống cái
/notˈt͡ʃɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nocciola · số nhiều: le nocciole
nocciola nghĩa là hạt phỉ.
Nghĩa của nocciola
Danh từ · giống cái
- Hạt phỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hazelnut, filbert; hazel (color)
- Tính từ hazel (color)
Câu hỏi thường gặp
nocciola nghĩa là gì?
nocciola (danh từ) nghĩa là hạt phỉ.
nocciola là giống đực hay giống cái?
nocciola là danh từ giống cái: la nocciola, số nhiều le nocciole.