TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terza persona

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la terza persona · số nhiều: le terze persone

terza persona nghĩa là người thứ ba.

Nghĩa của terza persona

Danh từ · giống cái

  1. Người thứ ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ third person

Câu hỏi thường gặp

terza persona nghĩa là gì?

terza persona (danh từ) nghĩa là người thứ ba.

terza persona là giống đực hay giống cái?

terza persona là danh từ giống cái: la terza persona, số nhiều le terze persone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.