TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terzo

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛr.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

terzo nghĩa là thứ ba.

Nghĩa của terzo

Tính từ

  1. Thứ ba.

Danh từ · giống đực

  1. Phần ba.

Dạng từ của terzo

Giống cái số ítterza
Giống đực số nhiềuterzi
Giống cái số nhiềuterze

Cụm từ, thành ngữ với terzo

Câu ví dụ với terzo

  • Lui ha vinto il terzo premio. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1131741
  • Ha vinto il terzo premio. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #990450
  • Lui vinse il terzo premio. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1131744
  • Vinse il terzo premio. Anh ấy đã giành được giải ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1131743
  • Un terzo delle foreste pluviali del mondo si trova in Brasile. Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13549114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ third; uninvolved, neutral, third-party
  • Danh từ third; others (other people)

Câu hỏi thường gặp

terzo nghĩa là gì?

terzo (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.