TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terrorismo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ter.roˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il terrorismo · số nhiều: i terrorismi

terrorismo nghĩa là khủng bố, chính sách khủng bố.

Nghĩa của terrorismo

Danh từ · giống đực

  1. Khủng bố, chính sách khủng bố, chủ nghĩa khủng bố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ terrorism

Câu hỏi thường gặp

terrorismo nghĩa là gì?

terrorismo (danh từ) nghĩa là khủng bố, chính sách khủng bố.

terrorismo là giống đực hay giống cái?

terrorismo là danh từ giống đực: il terrorismo, số nhiều i terrorismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.