TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

territorio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ter.riˈtɔ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il territorio · số nhiều: i territori

territorio nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.

Nghĩa của territorio

Danh từ · giống đực

  1. Lãnh thổ, lĩnh thổ.

Họ từ của territorio

Câu ví dụ với territorio

  • Le forze armate occuparono tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793031
  • Le forze armate hanno occupato tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ territory; precinct; jurisdiction

Câu hỏi thường gặp

territorio nghĩa là gì?

territorio (danh từ) nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.

territorio là giống đực hay giống cái?

territorio là danh từ giống đực: il territorio, số nhiều i territori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.