territorio
đi với mạo từ: il territorio · số nhiều: i territori
territorio nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.
Nghĩa của territorio
Danh từ · giống đực
- Lãnh thổ, lĩnh thổ.
Họ từ của territorio
Câu ví dụ với territorio
- Le forze armate occuparono tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793031
- Le forze armate hanno occupato tutto il territorio. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ territory; precinct; jurisdiction
Câu hỏi thường gặp
territorio nghĩa là gì?
territorio (danh từ) nghĩa là lãnh thổ, lĩnh thổ.
territorio là giống đực hay giống cái?
territorio là danh từ giống đực: il territorio, số nhiều i territori.