TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Terra

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la Terra

Terra nghĩa là đất, mặt đất, đất liền.

Nghĩa của Terra

Danh từ · giống cái

terra
  1. Đất, mặt đất (per terra — dưới đất) (biên soạn)
  2. Đất liền. (biên soạn)
  3. Vùng đất, xứ sở. (biên soạn)
  4. (Terra) Trái Đất. (biên soạn)

Danh từ riêng

  1. Đất.
  2. Mặt đất, đất liền.
  3. Thổ.
  4. Trái đất, địa cầu.
  5. Bụi, bùn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Terra

Đồng nghĩa

Họ từ của Terra

Cụm từ, thành ngữ với Terra

Câu ví dụ với Terra

  • Il ristorante si trova al piano terra. Nhà hàng đó ở tầng 1. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770323
  • La Terra gira intorno al Sole. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691871
  • La terra gira attorno al sole. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1405111
  • È andato in Italia via terra. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11795412
  • In principio Dio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610753
  • Nel principio Iddio creò il cielo e la terra. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3286756
  • Andò in Italia via terra. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11795413
  • La Terra è come una palla con dentro una grande calamita. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Earth
  • Danh từ ground; soil; planet

Câu hỏi thường gặp

Terra nghĩa là gì?

Terra (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là đất, mặt đất, đất liền.

Terra là giống đực hay giống cái?

Terra là danh từ giống cái: la Terra.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.