terra promessa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la terra promessa · số nhiều: le terre promesse
terra promessa nghĩa là đất hứa.
Nghĩa của terra promessa
Danh từ · giống cái
- Đất hứa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Promised Land (especially when capitalised/capitalized), promised land (object of one's desire)
Câu hỏi thường gặp
terra promessa nghĩa là gì?
terra promessa (danh từ) nghĩa là đất hứa.
terra promessa là giống đực hay giống cái?
terra promessa là danh từ giống cái: la terra promessa, số nhiều le terre promesse.