TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terra promessa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la terra promessa · số nhiều: le terre promesse

terra promessa nghĩa là đất hứa.

Nghĩa của terra promessa

Danh từ · giống cái

  1. Đất hứa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Promised Land (especially when capitalised/capitalized), promised land (object of one's desire)

Câu hỏi thường gặp

terra promessa nghĩa là gì?

terra promessa (danh từ) nghĩa là đất hứa.

terra promessa là giống đực hay giống cái?

terra promessa là danh từ giống cái: la terra promessa, số nhiều le terre promesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.