TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terraglia

danh từ giống cái
/terˈraʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la terraglia · số nhiều: le terraglie

terraglia nghĩa là gốm, đồ gốm.

Nghĩa của terraglia

Danh từ · giống cái

  1. Gốm, đồ gốm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terraglia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pottery; crockery, earthenware

Câu hỏi thường gặp

terraglia nghĩa là gì?

terraglia (danh từ) nghĩa là gốm, đồ gốm.

terraglia là giống đực hay giống cái?

terraglia là danh từ giống cái: la terraglia, số nhiều le terraglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.