terraglia
danh từ giống cái
/terˈraʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la terraglia · số nhiều: le terraglie
terraglia nghĩa là gốm, đồ gốm.
Nghĩa của terraglia
Danh từ · giống cái
- Gốm, đồ gốm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terraglia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pottery; crockery, earthenware
Câu hỏi thường gặp
terraglia nghĩa là gì?
terraglia (danh từ) nghĩa là gốm, đồ gốm.
terraglia là giống đực hay giống cái?
terraglia là danh từ giống cái: la terraglia, số nhiều le terraglie.