terra bruciata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la terra bruciata · số nhiều: le terre bruciate
terra bruciata nghĩa là tiêu thổ.
Nghĩa của terra bruciata
Danh từ · giống cái
- Tiêu thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scorched earth, scorched-earth policy
Câu hỏi thường gặp
terra bruciata nghĩa là gì?
terra bruciata (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.
terra bruciata là giống đực hay giống cái?
terra bruciata là danh từ giống cái: la terra bruciata, số nhiều le terre bruciate.