TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

terra bruciata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la terra bruciata · số nhiều: le terre bruciate

terra bruciata nghĩa là tiêu thổ.

Nghĩa của terra bruciata

Danh từ · giống cái

  1. Tiêu thổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scorched earth, scorched-earth policy

Câu hỏi thường gặp

terra bruciata nghĩa là gì?

terra bruciata (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.

terra bruciata là giống đực hay giống cái?

terra bruciata là danh từ giống cái: la terra bruciata, số nhiều le terre bruciate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.