termometro
đi với mạo từ: il termometro · số nhiều: i termometri
termometro nghĩa là nhiệt kế.
Nghĩa của termometro
Danh từ · giống đực
- Nhiệt kế.
Câu ví dụ với termometro
- Il termometro è andato a zero gradi la scorsa notte. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814476
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermometer
Câu hỏi thường gặp
termometro nghĩa là gì?
termometro (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.
termometro là giống đực hay giống cái?
termometro là danh từ giống đực: il termometro, số nhiều i termometri.