TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

termometro

danh từ giống đực
/terˈmɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il termometro · số nhiều: i termometri

termometro nghĩa là nhiệt kế.

Nghĩa của termometro

Danh từ · giống đực

  1. Nhiệt kế.

Câu ví dụ với termometro

  • Il termometro è andato a zero gradi la scorsa notte. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2814476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thermometer

Câu hỏi thường gặp

termometro nghĩa là gì?

termometro (danh từ) nghĩa là nhiệt kế.

termometro là giống đực hay giống cái?

termometro là danh từ giống đực: il termometro, số nhiều i termometri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.