termine
/ˈtɛr.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il termine · số nhiều: i termini
termine nghĩa là điều kiện, từ, lời.
Nghĩa của termine
Danh từ · giống đực
- Điều kiện.
- Từ, lời, nhời, tiếng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termine
Đồng nghĩa
Họ từ của termine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ end, close; limit, term, date, time; term, word; term, condition, main point; term
Câu hỏi thường gặp
termine nghĩa là gì?
termine (danh từ) nghĩa là điều kiện, từ, lời.
termine là giống đực hay giống cái?
termine là danh từ giống đực: il termine, số nhiều i termini.