TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

termine

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɛr.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il termine · số nhiều: i termini

termine nghĩa là điều kiện, từ, lời.

Nghĩa của termine

Danh từ · giống đực

  1. Điều kiện.
  2. Từ, lời, nhời, tiếng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termine

Đồng nghĩa

Họ từ của termine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ end, close; limit, term, date, time; term, word; term, condition, main point; term

Câu hỏi thường gặp

termine nghĩa là gì?

termine (danh từ) nghĩa là điều kiện, từ, lời.

termine là giống đực hay giống cái?

termine là danh từ giống đực: il termine, số nhiều i termini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.