TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elemento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.leˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elemento · số nhiều: gli elementi

elemento nghĩa là yếu tố, nguyên tố.

Nghĩa của elemento

Danh từ · giống đực

  1. Yếu tố.
  2. Nguyên tố.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elemento

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với elemento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ element

Câu hỏi thường gặp

elemento nghĩa là gì?

elemento (danh từ) nghĩa là yếu tố, nguyên tố.

elemento là giống đực hay giống cái?

elemento là danh từ giống đực: l'elemento, số nhiều gli elementi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.